Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

MUNG_NANG_XUAN_VE.swf Track4.mp3 Lycayda0109.mp3 Uooc_thai_2.png Centea_poster_6_6.jpg Centea_poster_6_5.jpg Centea_poster_6_4.jpg Centea_poster_6_3.jpg Centea_poster_6_2.jpg Centea_poster_6_1.jpg Mo_hinh_lap_phuong_tam_khoi.png Lien_ket_hidro_giua_cac_phan_tu_nuoc.jpg Buckybal2.gif Nacl.gif Periodic1.gif Phong_xa.swf Flyingmolecules1.gif Ben_tuong_dai_bac_ho__lan_ngoc_.mp3 Bach_dang_giang__vinh_hien_.mp3 Bai_ca_dat_phuong_nam__hop_xuong_.mp3

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn cảm thấy học môn Hóa so với môn học tự nhiên khác như thế nào?
Rất khó
Khó
Như nhau
Dễ hơn
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    thi thử ĐH

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:24' 18-10-2010
    Dung lượng: 181.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    I. Phần chung: 40 câu
    Câu 1. Trong thí nghiệm tìm ra hạt nhân của Rơ-zơ-fo, thấy hiện tượng đa số các hạt anpha đều xuyên qua lá vàng, chỉ có một số ít lệch quỹ đạo. Điều đó chứng minh điều gì về hạt nhân?
    A. Hạt nhân có cấu tạo rỗng. B. Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.
    C. Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử và khối lượng lớn.
    D. Khối lượng hạt nhân nhỏ so với nguyên tử.
    Câu 2. Xét các nguyên tố 1H, 3Li , 11Na , 7N , 19F ,2He, 10Ne , 8O. Hãy xác định xem nguyên tố nào có 1 electron độc thân?
    A. H, Li , Na , F. B. O .
    C. N . D. He , Ne.
    Câu 3. Phản ứng CO (k) + Cl2 (k) ( COCl2 (k) là phản ứng đơn giản. Nếu nồng độ CO tăng từ 0,1M lên 0,4M; nồng độ Cl2 tăng từ 0,3M lên 0,9M thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?
    A. Tăng 3 lần B. Tăng 4 lần
    C. Tăng 7 lần D. Tăng 12 lần
    Câu 4. Cho phương trình phản ứng sau:
    K2SO3 + KMnO4 + KHSO4 ----> K2SO4 + MnSO4 + H2O
    Tổng hệ số đơn giản của phản ứng trên là:
    A. 22 B. 27 C. 25 D. 29
    Câu 5. Dãy chất nào sau đây là lưỡng tính:
    A. CaO, Al2O3, ZnO, MgO B. NaHCO3, Al2O3, H2O, Al(OH)3
    C. CuO, (NH4)2CO3, Na2ZnO2 D. Al(OH)3, ZnO, Al, NaHSO3
    Câu 6. Cho 8,96 lit khí CO2 (đo ở đktc) hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH và a mol Ca(OH)2 thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của a là:
    A. 0,15 hoặc 0,2 B. 0,175 hoặc 0,15 C. 0,2 D. 0,175
    Câu 7. Trộn V1 lít dung dịch NaOH 0,1M với V2 lít dung dịch HCl 0,15M được 1 lít dung dịch có
    pH = 12. Coi thể tích không thay đổi khi trộn. Giá trị V1 và V2 là:
    A. 0,64 lít và 0,36 lít. B. 0,5 lít và 0,5 lít.
    C. 0,75 lít và 0,25 lít. D. 0,667 lít và 0,333 lít
    Câu 8. Nguyên tắc điều chế H2S trong công nghiệp là:
    A. Dùng muối sufua như FeS tác dụng với dung dịch HCl
    B. Cho Lưu huỳnh tác dụng với H2.
    C. Khai thác từ các mỏ khí H2S trong thiên nhiên.
    D. Không điều chế H2S trong công nghiệp.
    Câu 9. Cho hỗn hợp gồm bột Al và một oxit sắt. Thực hiện hoàn toàn phản ứng nhiệt nhôm ( giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành Fe) thu được hỗn hợp B có khối lượng 19,82 gam. Chia hỗn hợp B thành 2 phần bằng nhau: Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 1,68 lít khí H2. Phần 2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,472 lit H2. Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn, phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của oxit sắt là
    A. Fe2O3 B. Fe3O4 C. FeO D. Không xác định được.
    Câu 10. Cho 5,35 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Al vào 250ml dung dịch Y gồm H2SO4 0,5M và HCl 1M thu được 5,6 lít khí (đktc) và dung dịch A. Cô cạn dung dịch A trong điều kiện không có không khí, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
    A. 20,900. B. 26,225. C. 26,375. D. 28,600.

    Câu 11. Chia m gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 hoà tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,792 kít khí H2 (đktc). Phần 2 nung trong oxi đến khối lượng không đổi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit. Giá trị của m là
    A. 1,56. B. 2,20. C. 3,12. D. 4,40.
    Câu 12
     
    Gửi ý kiến