Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Kiểm tra hóa 10 CB lần 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:46' 05-12-2008
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:46' 05-12-2008
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN Hoá học 10 CB
Thời gian làm bài: 0 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 136
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Hợp chất khí với hiđro (RHn) của nguyên tố nào sau đây có giá trị n lớn nhất:
A. N B. C C. S D. O
Câu 2: Dãy nào không đợc xếp theo quy luật tính kim loại tăng dần ?
A. F, Cl, Br, I. B. B, C, N, O. C. Al, Mg, Na, K. D. Li, Na, K, Rb.
Câu 3: Ion Y- có cấu hình e: 1s22s22p63s23p6. Nguyên tố Y thuộc chu kỳ nào, nhóm nào:
A. Chu kỳ 4, nhóm IA B. Chu kỳ 4, nhóm IIA
C. Chu kỳ 3, nhóm VIIA D. Chu kỳ 3, nhóm VIA
Câu 4: Ion A3+ có phân lớp electron ngoài cùng là 3d2. Cấu hình electron của A là :
A. [Ar]3d3 4s2. B. Tất cả đều sai. C. [Ar]3d5. D. [Ar]4s2 3d3.
Câu 5: Cho 6,5 g kim loại hoá trị II tác dụng hết với 36,5g dung dịch HCl 20% thu đợc 42,8g dung dịch và khí H2. kim loại đã cho là :
A. Ba B. Mg C. Ca D. Zn
Câu 6: Cation R+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2p6. Vậy cấu hình electron của nguyên tử R là:
A. 1s22s22p63s23p1 B. 1s22s22p63s2 C. 1s22s22p5 D. 1s22s22p63s1
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng nhất: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
A. Tính bazơ và tính axit của các hiđroxit tơng ứng yếu dần.
B. Các hiđroxit có tính bazơ yếu dần và tính axit mạnh dần.
C. Tính bazơ và tính axit của các hiđroxit tơng ứng mạnh dần.
D. Các hiđroxit có tính bazơ mạnh dần, tính axit yếu dần.
Câu 8: ở trạng thái tự nhiên cacbon chứa 2 đồng vị và . Biết rằng cacbon tự nhiên có nguyên tử khối trung bình M = 12,011. Thành phần % các đồng vị đó lần lợt là:
A. 98,9%; 1,1% B. 49,5; 51,5 C. 25; 75 D. 20; 80
Câu 9: Cấu hình electron của ion Fe3+ (Z = 26) là :
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2. B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d3. D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5.
Câu 10: Biết vị trí của một nguyên tố trong bảng tuần hoàn, không suy ra đợc :
A. Tính kim loại, tính phi kim.
B. Tính axit, bazơ của các hiđroxit tơng ứng của chúng.
C. Công thức oxit cao nhất, hợp chất với hiđro.
D. Bán kính nguyên tử, độ âm điện.
Câu 11: Nguyên tố Z thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIA, cấu hình electron của Z là:
A. 1s22s22p63s23p63d104s24p5 B. 1s22s22p63s23p5
C. 1s22s22p63s23p64s1 D. 1s22s22p63s23p64s24p5
Câu 12: Một nguyên tử R có tổng số hạt là 115. Số hạt mang điện tích nhiều hơn số hạt không mang điện tích là 25 hạt. Số thứ tự của R trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A. 40 B. 34 C. 44 D. 35
Câu 13: Khi cho 2,12g cacbonat một kim loại hoá trị I tác dụng với axit d thấy thoát ra 448 ml khí (đktc). Đó là cacbonat của kim loại :
A. Liti ( Li ) B. Natri ( Na ) C. Rubidi (Rb) D. Kali ( K )
Câu 14: Hoà tan 200g dd NaCl 10% với 800g dd NaCl
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN Hoá học 10 CB
Thời gian làm bài: 0 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 136
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Hợp chất khí với hiđro (RHn) của nguyên tố nào sau đây có giá trị n lớn nhất:
A. N B. C C. S D. O
Câu 2: Dãy nào không đợc xếp theo quy luật tính kim loại tăng dần ?
A. F, Cl, Br, I. B. B, C, N, O. C. Al, Mg, Na, K. D. Li, Na, K, Rb.
Câu 3: Ion Y- có cấu hình e: 1s22s22p63s23p6. Nguyên tố Y thuộc chu kỳ nào, nhóm nào:
A. Chu kỳ 4, nhóm IA B. Chu kỳ 4, nhóm IIA
C. Chu kỳ 3, nhóm VIIA D. Chu kỳ 3, nhóm VIA
Câu 4: Ion A3+ có phân lớp electron ngoài cùng là 3d2. Cấu hình electron của A là :
A. [Ar]3d3 4s2. B. Tất cả đều sai. C. [Ar]3d5. D. [Ar]4s2 3d3.
Câu 5: Cho 6,5 g kim loại hoá trị II tác dụng hết với 36,5g dung dịch HCl 20% thu đợc 42,8g dung dịch và khí H2. kim loại đã cho là :
A. Ba B. Mg C. Ca D. Zn
Câu 6: Cation R+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2p6. Vậy cấu hình electron của nguyên tử R là:
A. 1s22s22p63s23p1 B. 1s22s22p63s2 C. 1s22s22p5 D. 1s22s22p63s1
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng nhất: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
A. Tính bazơ và tính axit của các hiđroxit tơng ứng yếu dần.
B. Các hiđroxit có tính bazơ yếu dần và tính axit mạnh dần.
C. Tính bazơ và tính axit của các hiđroxit tơng ứng mạnh dần.
D. Các hiđroxit có tính bazơ mạnh dần, tính axit yếu dần.
Câu 8: ở trạng thái tự nhiên cacbon chứa 2 đồng vị và . Biết rằng cacbon tự nhiên có nguyên tử khối trung bình M = 12,011. Thành phần % các đồng vị đó lần lợt là:
A. 98,9%; 1,1% B. 49,5; 51,5 C. 25; 75 D. 20; 80
Câu 9: Cấu hình electron của ion Fe3+ (Z = 26) là :
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2. B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d3. D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5.
Câu 10: Biết vị trí của một nguyên tố trong bảng tuần hoàn, không suy ra đợc :
A. Tính kim loại, tính phi kim.
B. Tính axit, bazơ của các hiđroxit tơng ứng của chúng.
C. Công thức oxit cao nhất, hợp chất với hiđro.
D. Bán kính nguyên tử, độ âm điện.
Câu 11: Nguyên tố Z thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIA, cấu hình electron của Z là:
A. 1s22s22p63s23p63d104s24p5 B. 1s22s22p63s23p5
C. 1s22s22p63s23p64s1 D. 1s22s22p63s23p64s24p5
Câu 12: Một nguyên tử R có tổng số hạt là 115. Số hạt mang điện tích nhiều hơn số hạt không mang điện tích là 25 hạt. Số thứ tự của R trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A. 40 B. 34 C. 44 D. 35
Câu 13: Khi cho 2,12g cacbonat một kim loại hoá trị I tác dụng với axit d thấy thoát ra 448 ml khí (đktc). Đó là cacbonat của kim loại :
A. Liti ( Li ) B. Natri ( Na ) C. Rubidi (Rb) D. Kali ( K )
Câu 14: Hoà tan 200g dd NaCl 10% với 800g dd NaCl
 






Các ý kiến mới nhất