Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

MUNG_NANG_XUAN_VE.swf Track4.mp3 Lycayda0109.mp3 Uooc_thai_2.png Centea_poster_6_6.jpg Centea_poster_6_5.jpg Centea_poster_6_4.jpg Centea_poster_6_3.jpg Centea_poster_6_2.jpg Centea_poster_6_1.jpg Mo_hinh_lap_phuong_tam_khoi.png Lien_ket_hidro_giua_cac_phan_tu_nuoc.jpg Buckybal2.gif Nacl.gif Periodic1.gif Phong_xa.swf Flyingmolecules1.gif Ben_tuong_dai_bac_ho__lan_ngoc_.mp3 Bach_dang_giang__vinh_hien_.mp3 Bai_ca_dat_phuong_nam__hop_xuong_.mp3

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn cảm thấy học môn Hóa so với môn học tự nhiên khác như thế nào?
Rất khó
Khó
Như nhau
Dễ hơn
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    kiểm tra hóa 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:15' 17-06-2008
    Dung lượng: 51.0 KB
    Số lượt tải: 25
    Số lượt thích: 0 người

    Kiểm tra viết 10 cơ bản ( tiết 21 )
    ( nộp lại đề và không được viết vào đề)
    Mã đề:1001


    Câu 1: nguyên tử X có phân lớp e ngoài cùng là 3p4 .hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau khi nói về nguyên tử X :
    A. lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 4 e
    B. hạt nhân nguyên tử X có 16 p
    C. X ở chu kỳ 3
    D. X nằm ở nhóm VIA
    Câu 2: nguyên tố X có có z = 29, vị trí của nguyên tố X trong bảng HTTH là?
    A. chu kỳ 4 nhóm IB B. chu kỳ 3 nhóm IA
    c. chu kỳ 4 nhóm IA d. chu kỳ 3 nhóm IB
    Câu 3: nguyên tố X thuộc chu kỳ 3 nhóm VII. cấu hình của X là
    A. 1s22s22p63s23d5 B. 1s22s22p63s23p5
    C. 1s22s22p63s4 C. 1s22s22p63s23d5
    Câu 4: một ion Mn- có cấu hình e ngoài cùng là 3p6 vậy cấu hình lớp ngoài cùng của M có thể là
    A. 3p5 hay 3p4 B. 4s1 hay 4p1 C. 4p2 hay 4p3 D. 3s1 hay 3s2
    Câu 5: những kết luận nào sau đây không đúng. trong một chu kỳ theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
    A.  tăng dần B. tính phi kim giảm dần
    C. tính kim loại của các nguyên tố yếu dần, còn tính phi kim tăng dần
    D. tính bazơ của các oxit và hiđroxit tương ứng yếu dần, đồng thời tính axit tăng dần
    Câu 6: cho các nguyên tố X, Y , Z , có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6,9,17 . hãy cho biết các nguyên tố đó là kim loại , phi kim hay khí hiếm
    A. kim loại B. phi kim C. khí hiếm D. vừa kim loại vừa phi kim
    Câu 7: oxit nào sau đây có tính axit mạnh nhất ( các nguyên tố cùng một chu kỳ )
    A. F2O5 B. EO2 C. XO2 D. M2O3
    Câu 8: oxit nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất ( các nguyên tố cùng một chu kỳ)
    A. BO B. D2O3 C. MO2 D. A2O
    Câu 9: nguyên tố A có công thức oxit cao nhất là AO2 , trongđó phần trăm khối lượng của A và O bằng nhau. Nguyên tố A là
    A. C B. N C. S D. tất cả đều sai
    Câu 10: nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là AO2 , hợp chất với H của R chứa 75 khối lượng R.R là
    A. C B. S C. Cl D. Si
    Phần tự luận

    Câu1: A ,B ở 2 nhóm kế tiếp, thuộc 2 chu kỳ liên tiếp . tổng số hạt prôton trong A và B là 23. A và B tạo thành hợp chất X có tổng số hạt prôton là 70
    a. tìm vị trí của A, B trong bảng HTTH
    b. tìm công thức phân tử của X

    câu 2: 2 nguyên tố A và B cùng nhóm thuộc 2 chu kỳ liên tiếp. Tổng số hạt p của 2 nguyên tố bằng 32.
    Tìm nguyên tố A và B.












    Kiểm tra viết 10 cơ bản ( tiết 21 )
    ( nộp lại đề và không được viết vào đề)
    Mã đề:1002


    Câu 1: cho các nguyên tố X, Y , Z , có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6,9,17 . hãy cho biết các nguyên tố đó là kim loại , phi kim hay khí hiếm
    A. kim loại B. phi kim C. khí hiếm D. vừa kim loại vừa phi kim
    Câu 2: oxit nào sau đây có tính axit mạnh nhất ( các nguyên tố cùng một chu kỳ )
    A. F2O5 B. EO2 C. XO2 D. M2O3
    Câu 3: oxit nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất ( các nguyên tố cùng một chu kỳ)
    A. BO B. D2O3 C. MO2 D. A2O

    Câu 4: nguyên tử X có phân lớp e ngoài cùng là 3p4 .hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau khi nói về nguyên tử X :
    A. lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 4 e
    B. hạt nhân nguyên tử X có 16 p
    C. X ở chu kỳ 3
    D. X nằm ở nhóm VIA
    Câu 5: nguyên tố X có có z = 29, vị trí của nguyên tố X trong bảng HTTH là?
    A. chu kỳ 4 nhóm IB B. chu kỳ 3 nhóm IA
    A. chu kỳ 4 nhóm IA B. chu kỳ 3 nhóm IB
    Câu 6: nguyên tố A có công thức oxit cao nhất là AO2 , trongđó phần trăm khối lượng của A và O bằng nhau. Nguyên tố A là
    A. C B. N C. S D. tất cả đều sai
    Câu 7: nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là AO2 , hợp chất với H của R chứa 75 khối lượng R.R là
    A. C B. S C. Cl D. Si

    Câu 8: nguyên tố X thuộc chu kỳ 3 nhóm VII. cấu hình của X là
    A. 1s22s22p63s23d5 B. 1s22s22p63s23p5
    C. 1s22s22p63s4 C. 1s22s22p63s23d5
    Câu 9: một ion Mn- có cấu hình e ngoài cùng là 3p6 vậy cấu hình lớp ngoài cùng của M có thể là
    A. 3p5 hay 3p4 B. 4s1 hay 4p1 C. 4p2 hay 4p3 D. 3s1 hay 3s2
    Câu 10: những kết luận nào sau đây không đúng. trong một chu kỳ theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
    A.  tăng dần B. tính phi kim giảm dần
    C. tính kim loại của các nguyên tố yếu dần, còn tính phi kim tăng dần
    D. tính bazơ của các oxit và hiđroxit tương ứng yếu dần, đồng thời tính axit tăng dần
    Phần tự luận

    Câu1: A ,B ở 2 nhóm kế tiếp, thuộc 2 chu kỳ liên tiếp . tổng số hạt prôton trong A và B là 23. A và B tạo thành hợp chất X có tổng số hạt prôton là 70
    a. tìm vị trí của A, B trong bảng HTTH
    b. tìm công thức phân tử của X

    câu 2: 2 nguyên tố A và B cùng nhóm thuộc 2 chu kỳ liên tiếp. Tổng số hạt p của 2 nguyên tố bằng 32.
    Tìm nguyên tố A và B.







    Kiểm tra viết 10 cơ bản ( tiết 21 )
    ( nộp lại đề và không được viết vào đề)
    Mã đề:1003


    Câu 1: nguyên tố X có có z = 29, vị trí của nguyên tố X trong bảng HTTH là?
    A. chu kỳ 4 nhóm IB B. chu kỳ 3 nhóm IA
    c. chu kỳ 4 nhóm IA d. chu kỳ 3 nhóm IB

    Câu 2: những kết luận nào sau đây không đúng. trong một chu kỳ theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
    A.  tăng dần B. tính phi kim giảm dần
    C. tính kim loại của các nguyên tố yếu dần, còn tính phi kim tăng dần
    D. tính bazơ của các oxit và hiđroxit tương ứng yếu dần, đồng thời tính axit tăng dần
    Câu 3: cho các nguyên tố X, Y , Z , có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6,9,17 . hãy cho biết các nguyên tố đó là kim loại , phi kim hay khí hiếm
    A. kim loại B. phi kim C. khí hiếm D. vừa kim loại vừa phi kim
    Câu 4: nguyên tử X có phân lớp e ngoài cùng là 3p4 .hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau khi nói về nguyên tử X :
    A. lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 4 e
    B. hạt nhân nguyên tử X có 16 p
    C. X ở chu kỳ 3
    D. X nằm ở nhóm VIA
    Câu 5: oxit nào sau đây có tính axit mạnh nhất ( các nguyên tố cùng một chu kỳ )
    A. F2O5 B. EO2 C. XO2 D. M2O3
    Câu 6: oxit nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất ( các nguyên tố cùng một chu kỳ)
    A. BO B. D2O3 C. MO2 D. A2O
    Câu 7: nguyên tố A có công thức oxit cao nhất là AO2 , trongđó phần trăm khối lượng của A và O bằng nhau. Nguyên tố A là
    A. C B. N C. S D. tất cả đều sai
    Câu 8: nguyên tố X thuộc chu kỳ 3 nhóm VII. cấu hình của X là
    A. 1s22s22p63s23d5 B. 1s22s22p63s23p5
    C. 1s22s22p63s4 C. 1s22s22p63s23d5
    Câu 9: một ion Mn- có cấu hình e ngoài cùng là 3p6 vậy cấu hình lớp ngoài cùng của M có thể là
    A. 3p5 hay 3p4 B. 4s1 hay 4p1 C. 4p2 hay 4p3 D. 3s1 hay 3s2
    Câu 10: nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là AO2 , hợp chất với H của R chứa 75 khối lượng R.R là
    A. C B. S C. Cl D. Si
    Phần tự luận

    Câu1: A ,B ở 2 nhóm kế tiếp, thuộc 2 chu kỳ liên tiếp . tổng số hạt prôton trong A và B là 23. A và B tạo thành hợp chất X có tổng số hạt prôton là 70
    a. tìm vị trí của A, B trong bảng HTTH
    b. tìm công thức phân tử của X

    câu 2: 2 nguyên tố A và B cùng nhóm thuộc 2 chu kỳ liên tiếp. Tổng số hạt p của 2 nguyên tố bằng 32.
    Tìm nguyên tố A và B.




    Kiểm tra viết 10 cơ bản ( tiết 21 )
    ( nộp lại đề và không được viết vào đề)
    Mã đề:1004


    Câu 1: oxit nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất ( các nguyên tố cùng một chu kỳ)
    A. BO B. D2O3 C. MO2 D. A2O
    Câu 2: nguyên tố A có công thức oxit cao nhất là AO2 , trongđó phần trăm khối lượng của A và O bằng nhau. Nguyên tố A là
    A. C B. N C. S D. tất cả đều sai

    Câu 3: một ion Mn- có cấu hình e ngoài cùng là 3p6 vậy cấu hình lớp ngoài cùng của M có thể là
    A. 3p5 hay 3p4 B. 4s1 hay 4p1 C. 4p2 hay 4p3 D. 3s1 hay 3s2
    Câu 4: những kết luận nào sau đây không đúng. trong một chu kỳ theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
    A.  tăng dần B. tính phi kim giảm dần
    C. tính kim loại của các nguyên tố yếu dần, còn tính phi kim tăng dần
    D. tính bazơ của các oxit và hiđroxit tương ứng yếu dần, đồng thời tính axit tăng dần
    Câu 5: cho các nguyên tố X, Y , Z , có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6,9,17 . hãy cho biết các nguyên tố đó là kim loại , phi kim hay khí hiếm
    A. kim loại B. phi kim C. khí hiếm D. vừa kim loại vừa phi kim
    Câu 6: oxit nào sau đây có tính axit mạnh nhất ( các nguyên tố cùng một chu kỳ )
    A. F2O5 B. EO2 C. XO2 D. M2O3
    Câu 7: nguyên tử X có phân lớp e ngoài cùng là 3p4 .hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau khi nói về nguyên tử X :
    A. lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 4 e
    B. hạt nhân nguyên tử X có 16 p
    C. X ở chu kỳ 3
    D. X nằm ở nhóm VIA
    Câu 8: nguyên tố X có có z = 29, vị trí của nguyên tố X trong bảng HTTH là?
    A. chu kỳ 4 nhóm IB B. chu kỳ 3 nhóm IA
    A. chu kỳ 4 nhóm IA B. chu kỳ 3 nhóm IB
    Câu 9: nguyên tố X thuộc chu kỳ 3 nhóm VII. cấu hình của X là
    A. 1s22s22p63s23d5 B. 1s22s22p63s23p5
    C. 1s22s22p63s4 C. 1s22s22p63s23d5

    Câu 10: nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là AO2 , hợp chất với H của R chứa 75 khối lượng R.R là
    A. C B. S C. Cl D. Si
    Phần tự luận

    Câu1: A ,B ở 2 nhóm kế tiếp, thuộc 2 chu kỳ liên tiếp . tổng số hạt prôton trong A và B là 23. A và B tạo thành hợp chất X có tổng số hạt prôton là 70
    a. tìm vị trí của A, B trong bảng HTTH
    b. tìm công thức phân tử của X

    câu 2: 2 nguyên tố A và B cùng nhóm thuộc 2 chu kỳ liên tiếp. Tổng số hạt p của 2 nguyên tố bằng 32.
    Tìm nguyên tố A và B.


     
    Gửi ý kiến