Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề khảo sát lớp 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:21' 17-05-2008
Dung lượng: 36.5 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:21' 17-05-2008
Dung lượng: 36.5 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
sở gd-đt Nghệ an Đề thi kscl lớp 10 năm học 2007 - 2008 (Ban KHTN).
Trường THPT nghĩa đàn Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 Cho một số hiện tượng xảy ra:
- Đường tan trong nước.
- Quang hợp của cây xanh
- Cháy rừng ở nước ta vào mùa hè.
- Vật làm bằng kim loại bị han gỉ trong không khí nóng ẩm.
- Khí bay ra khi mở bình nước giải khát có ga.
- " Ma trơi"
Số lượng hiện tượng hoá học là:
A. 2 . B. 3 . *C. 4 . D. 5 .
Câu 2 . Khi hoà tan ôxit kim loại MO bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được
dung dịch muối trung hoà có nồng độ 26,641%. Kim loại M là
*A. Mg (24) . B. Cu(64) . C. Fe (56) . D. Zn (65) .
Câu 3 . Khi cho 100ml dung dịch NaOH 2M vào 100 ml dung dịch HCl thu được dung dịch có
chứa 10,775 gam chất tan. Nồng độ mol/l của HCl trong dung dịch đã dùng là
A . 1M . *B. 1,5M . C. 2M . D. 2,5M .
Câu 4 16,8 lít hỗn hợp gồm C2H4 và C2H2(đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 160 gam
Brôm. Số mol các chất trong hỗn hợp tương ứng là
A. 0,55 và 0,2. B. 0,25 và 0,5. *C. 0,5 và 0,25 D. 0,2 và 0,55
Câu 5 . Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
A . NH3, SO2, CO, Cl2 . B. N2, NO2, CO2, CH4, H2.
*B . NH3, O2, CO, N2, H2 . C. N2, Cl2, CO2, O2, H2.
Câu 6 . Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch
HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với muối X ta cũng được muối Y. Kim
loại M có thể là:
A. Mg . B. Al . C. Zn . *D. Fe .
Câu 7 Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở mọi điều kiện là
A. NH3 và HCl . B. H2S và Cl2 . *C. Cl2 và O2 . D. H2 và Cl2.
Câu 8 Khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl hiện tượng xảy ra là :
A. Kết tủa trắng xuất hiện không hoá đen khi chiếu sáng .
*B. Kết tủa trắng xuất hiện, hoá đen khi chiếu sáng .
C. Kết tủa vàng nhạt xuất hiện .
D. Kết tủa vàng xuất hiện .
Câu 9 Để trung hoà 100ml dung dịch gồm HCl và H2SO4 cần dùng 500ml dung dịch Ba(OH)21M
sau phản ứng xuất hiện 46,6 gam kết tủa . Nồng độ mol/l của HCl và H2SO4 tương ứng là :
A. 3M và 2M . B. 3M và 1M . *C. 6M và 2M . D. 6M và 1M .
Câu 10 Thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng để phản ứng với dung dịch A chứa các chất
Na2CO3, Na2SO4 và NaOH có số mol bằng nhau (0,2 mol) là :
A. 500ml . B. 400ml . *C. 300ml . D. 200ml .
Câu 11 Dung dịch H2S phản ứng với dung dịch nào trong các dung dịch sau để tạo kết tủa ?
A. FeCl2 . B. CuCl2 . C. FeCl3 . *D. CuCl2 và FeCl3 .
Câu 12 Nước Javen là hỗn hợp các chất nào sau đây:
A. HCl, HClO, H2O . *B. NaCl, NaClO, H2O .
C. NaCl, NaClO3, H2O . D. NaOH, NaCl, NaClO, H2O .
Câu 13 Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng. Hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích
bằng 16,4 lít( các khí đo ở cùng điều kiện t0 và áp suất). Hiệu suất của phản ứng là
*A. 20% . B. 25% . C. 30% . D. 40% .
Câu 14 Cho 55 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và Na2SO3 tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch
H2SO4 1M. Khối lượng của mỗi muối tương ứng là:
*A. 12.6 g và 42,4 g . B. 13 g và 42 g . C. 12,4 g và 42,6 g . D. 25 g và 30 g .
Câu 15 Để sản xuất 100 lít rượu 450 thì cần khối lượng gạo (chứa 100% tinh bột) là
(Biết khối lượng riêng của rượu nguyên chất D = 0,8gam/ml).
*A. 126,78 kg B. 126,78 gam C. 135,836 gam D. 135,836 kg
Câu 16 Cho các chất: CuO, H2SO4 , Ba(OH)2, Cu(OH)2, Cu, Fe, C2H5OH, Na. Số lượng các chất
có khả năng phản ứng với axit axetic là
A. 4 . B. 5 . *C. 6 . D. 7 .
Caõu 17 . Hoón hụùp hai khớ CO vaứ CO2 coự tổ khoỏi so vụựi hidro laứ 16. Hoỷi khi cho 1 lit(đktc)
hoón hụùp ủoự ủi qua 56 g dung dũch KOH 1% thỡ thu ủửụùc muoỏi gỡ vụựi khoỏi lửụùng
baống bao nhieõu?
A. K2CO3 : 1,38 g B. KHCO3 : 0,5 g vaứ K2CO3 : 0,69 g
*C. KHCO3 : 1 g D. K2CO3 : 0,69 g
Câu 18 Khi cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH hiện tượng xảy ra là
A. Tạo kết tủa không tan.
B. Lúc đầu xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan.
*C. Lúc đầu không xuất hiện kết tủa sau đó tạo kết tủa không tan.
D. Không tạo kết tủa.
Câu 19 Hoà tan 15,6 gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư . Sau phản ứng thấy
khối lượng dung dịch tăng thêm 14 gam. Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp ban đầu là
(gam)
A 5,4 và 10,2 *B. 10,8 và 4,8 C . 8,4 và 7,2 D. 6 và 9,6
Câu 20 Có khí CO2 lẫn tạp chất SO2. Để loại bỏ tạp chất người ta sục hỗn hợp qua dung dịch nào
sau đây
*A. Dung dịch nước Br2 dư. B. Dung dịch Ba(OH)2 dư.
C. Dung dịch Ca(OH)2 dư . D. Dung dịch Ba(OH)2 .
Câu 21 Có các dung dịch riêng biệt : AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4. Để nhận biết các dung dịch
trên chỉ được dùng thêm một thuốc thử
A. Dung dịch AgNO3. B. Dung dịch quỳ tím.
C. Dung dịch BaCl2 . *D. Dung dịch NaOH .
Câu 22 Cho các chất : Ba(OH)2, CuO, Al2O3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2CO3, Al(OH)3, Fe.
Số lượng các chất vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là:
A. 8 . B. 5. *C. 4 D. 6 .
Câu 23 Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để trung hoà 100ml dung dịch gồm HCl 1,5M và
AlCl3 0,5M là:
A. 300 ml . *B. 150 ml. C. 350ml. D. 100ml.
Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít hỗn hợp gồm CH4 và C2H4 (ở đktc) sau phản ứng thu được
24,2 gam CO2 và 14,4gam nước. Phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp tương ứng
là
*A. 51,22% và 48,78% . B. 58,61% và 41,39% .
C. 62,74% và 37,26% . D. 50,85% và 49,15% .
Câu 25 . Cho khí H2(dư) đi vào ống sứ đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe2O3, CuO thu được
chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH(dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z.
Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm:
*A. MgO, Fe, Cu . B. MgO, FeO, Cu .
C. MgO, Fe3O4, Cu . D. Mg, Fe, Cu .
- Hết -
Học sinh được dùng bảng tuần hoàn, giám thị không giải thích gì thêm.
Trường THPT nghĩa đàn Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 Cho một số hiện tượng xảy ra:
- Đường tan trong nước.
- Quang hợp của cây xanh
- Cháy rừng ở nước ta vào mùa hè.
- Vật làm bằng kim loại bị han gỉ trong không khí nóng ẩm.
- Khí bay ra khi mở bình nước giải khát có ga.
- " Ma trơi"
Số lượng hiện tượng hoá học là:
A. 2 . B. 3 . *C. 4 . D. 5 .
Câu 2 . Khi hoà tan ôxit kim loại MO bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được
dung dịch muối trung hoà có nồng độ 26,641%. Kim loại M là
*A. Mg (24) . B. Cu(64) . C. Fe (56) . D. Zn (65) .
Câu 3 . Khi cho 100ml dung dịch NaOH 2M vào 100 ml dung dịch HCl thu được dung dịch có
chứa 10,775 gam chất tan. Nồng độ mol/l của HCl trong dung dịch đã dùng là
A . 1M . *B. 1,5M . C. 2M . D. 2,5M .
Câu 4 16,8 lít hỗn hợp gồm C2H4 và C2H2(đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 160 gam
Brôm. Số mol các chất trong hỗn hợp tương ứng là
A. 0,55 và 0,2. B. 0,25 và 0,5. *C. 0,5 và 0,25 D. 0,2 và 0,55
Câu 5 . Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
A . NH3, SO2, CO, Cl2 . B. N2, NO2, CO2, CH4, H2.
*B . NH3, O2, CO, N2, H2 . C. N2, Cl2, CO2, O2, H2.
Câu 6 . Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch
HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với muối X ta cũng được muối Y. Kim
loại M có thể là:
A. Mg . B. Al . C. Zn . *D. Fe .
Câu 7 Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở mọi điều kiện là
A. NH3 và HCl . B. H2S và Cl2 . *C. Cl2 và O2 . D. H2 và Cl2.
Câu 8 Khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl hiện tượng xảy ra là :
A. Kết tủa trắng xuất hiện không hoá đen khi chiếu sáng .
*B. Kết tủa trắng xuất hiện, hoá đen khi chiếu sáng .
C. Kết tủa vàng nhạt xuất hiện .
D. Kết tủa vàng xuất hiện .
Câu 9 Để trung hoà 100ml dung dịch gồm HCl và H2SO4 cần dùng 500ml dung dịch Ba(OH)21M
sau phản ứng xuất hiện 46,6 gam kết tủa . Nồng độ mol/l của HCl và H2SO4 tương ứng là :
A. 3M và 2M . B. 3M và 1M . *C. 6M và 2M . D. 6M và 1M .
Câu 10 Thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng để phản ứng với dung dịch A chứa các chất
Na2CO3, Na2SO4 và NaOH có số mol bằng nhau (0,2 mol) là :
A. 500ml . B. 400ml . *C. 300ml . D. 200ml .
Câu 11 Dung dịch H2S phản ứng với dung dịch nào trong các dung dịch sau để tạo kết tủa ?
A. FeCl2 . B. CuCl2 . C. FeCl3 . *D. CuCl2 và FeCl3 .
Câu 12 Nước Javen là hỗn hợp các chất nào sau đây:
A. HCl, HClO, H2O . *B. NaCl, NaClO, H2O .
C. NaCl, NaClO3, H2O . D. NaOH, NaCl, NaClO, H2O .
Câu 13 Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng. Hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích
bằng 16,4 lít( các khí đo ở cùng điều kiện t0 và áp suất). Hiệu suất của phản ứng là
*A. 20% . B. 25% . C. 30% . D. 40% .
Câu 14 Cho 55 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và Na2SO3 tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch
H2SO4 1M. Khối lượng của mỗi muối tương ứng là:
*A. 12.6 g và 42,4 g . B. 13 g và 42 g . C. 12,4 g và 42,6 g . D. 25 g và 30 g .
Câu 15 Để sản xuất 100 lít rượu 450 thì cần khối lượng gạo (chứa 100% tinh bột) là
(Biết khối lượng riêng của rượu nguyên chất D = 0,8gam/ml).
*A. 126,78 kg B. 126,78 gam C. 135,836 gam D. 135,836 kg
Câu 16 Cho các chất: CuO, H2SO4 , Ba(OH)2, Cu(OH)2, Cu, Fe, C2H5OH, Na. Số lượng các chất
có khả năng phản ứng với axit axetic là
A. 4 . B. 5 . *C. 6 . D. 7 .
Caõu 17 . Hoón hụùp hai khớ CO vaứ CO2 coự tổ khoỏi so vụựi hidro laứ 16. Hoỷi khi cho 1 lit(đktc)
hoón hụùp ủoự ủi qua 56 g dung dũch KOH 1% thỡ thu ủửụùc muoỏi gỡ vụựi khoỏi lửụùng
baống bao nhieõu?
A. K2CO3 : 1,38 g B. KHCO3 : 0,5 g vaứ K2CO3 : 0,69 g
*C. KHCO3 : 1 g D. K2CO3 : 0,69 g
Câu 18 Khi cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH hiện tượng xảy ra là
A. Tạo kết tủa không tan.
B. Lúc đầu xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan.
*C. Lúc đầu không xuất hiện kết tủa sau đó tạo kết tủa không tan.
D. Không tạo kết tủa.
Câu 19 Hoà tan 15,6 gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư . Sau phản ứng thấy
khối lượng dung dịch tăng thêm 14 gam. Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp ban đầu là
(gam)
A 5,4 và 10,2 *B. 10,8 và 4,8 C . 8,4 và 7,2 D. 6 và 9,6
Câu 20 Có khí CO2 lẫn tạp chất SO2. Để loại bỏ tạp chất người ta sục hỗn hợp qua dung dịch nào
sau đây
*A. Dung dịch nước Br2 dư. B. Dung dịch Ba(OH)2 dư.
C. Dung dịch Ca(OH)2 dư . D. Dung dịch Ba(OH)2 .
Câu 21 Có các dung dịch riêng biệt : AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4. Để nhận biết các dung dịch
trên chỉ được dùng thêm một thuốc thử
A. Dung dịch AgNO3. B. Dung dịch quỳ tím.
C. Dung dịch BaCl2 . *D. Dung dịch NaOH .
Câu 22 Cho các chất : Ba(OH)2, CuO, Al2O3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2CO3, Al(OH)3, Fe.
Số lượng các chất vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là:
A. 8 . B. 5. *C. 4 D. 6 .
Câu 23 Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để trung hoà 100ml dung dịch gồm HCl 1,5M và
AlCl3 0,5M là:
A. 300 ml . *B. 150 ml. C. 350ml. D. 100ml.
Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít hỗn hợp gồm CH4 và C2H4 (ở đktc) sau phản ứng thu được
24,2 gam CO2 và 14,4gam nước. Phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp tương ứng
là
*A. 51,22% và 48,78% . B. 58,61% và 41,39% .
C. 62,74% và 37,26% . D. 50,85% và 49,15% .
Câu 25 . Cho khí H2(dư) đi vào ống sứ đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe2O3, CuO thu được
chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH(dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z.
Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm:
*A. MgO, Fe, Cu . B. MgO, FeO, Cu .
C. MgO, Fe3O4, Cu . D. Mg, Fe, Cu .
- Hết -
Học sinh được dùng bảng tuần hoàn, giám thị không giải thích gì thêm.
 






Các ý kiến mới nhất