Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Danh pháp hữu cơ

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:15' 09-10-2008
Dung lượng: 126.5 KB
Số lượt tải: 37
Người gửi: Nguyễn Văn Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:15' 09-10-2008
Dung lượng: 126.5 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
TT
CTCT
Danh pháp thông thường
Danh pháp IUPAC
1
HOOC-COOH
Axit Oxalic
2
CH2=CH-COOH
- Acrylic
3
CH2=C(CH3)COOH
- Metacrylic
4
HOOC-CH2- COOH
- Malonic
5
HOOC-(CH2)4- COOH
- Ađipic
6
HOOC-(CH2)3- COOH
- Glutaric
7
HOOC-(CH2)2- COOH
- Sucxinic
8
HOOC-(CH2)5- COOH
- Pimelic
9
HOOC-(CH2)6- COOH
- Suberic
10
o-C6H4(COOH)2
- Phtalic
11
m-C6H4(COOH)2
- Izophtalic
12
p-C6H4(COOH)2
- terephtalic
13
C6H5COOH
- Benzoic
14
o-CH3C6H5COOH
- o-toluic
15
C6H5 CH2COOH
- Phenylaxetic
16
CH3(CH2)3COOH
- n-Valeric
17
(CH3)2CHCH2COOH
- Izo-Valeric
18
CH3(CH2)4COOH
- Caproic
19
CH3(CH2)5COOH
- Enantic
20
CH3(CH2)6COOH
- Caprilic
21
CH3(CH2)7COOH
- Pelacgonic
22
CH3(CH2)8COOH
- Caprinic
23
CH3(CH2)10COOH
- Lauric
24
CH3(CH2)12COOH
- Miristic
25
CH3(CH2)14COOH
- Panmitic
26
CH3(CH2)16COOH
- Stearic
27
CH2=CH-CH2COOH
- Vinyl axetic
28
CH3-CH=CH-COOH
- Crotonic
29
HOOC-CH=CH-COOH (Cis)
- Maleic
30
HOOC-CH=CH-COOH (Trans)
- Fumaric
31
CH3(CH2)7-CH=CH-(CH2)7COOH
- Oleic ( Dạng cis)
32
o-HO-C6H4-COOH
- Salixilic
33
o-HO-C6H4-COOCH3
Metyl salixilat (Trong dầu xoa bóp)
oCH3COO-C6H4-COOH
- axetylsalixylic( aspirin-thuốc cảm)
34
C6H5-CH=CH-COOH (cis)(trans)
- Xinamic (- aloxinamic)
35
CH2=CH-CHO
Acrolein
36
C6H5-CH=CH-CHO
Anđehit Xinamic ( Dầu Quế)
37
CH3(CH2)4CH=CH-CH2-CH=CH-(CH2)7COOH
-linolêic (dầu gai)
Dạng cis-cis ( C17H31COOH)
38
CH3CH2CH=CH-CH2-CH=CH-CH2-CH=CH- (CH2)7COOH
-linolênic (dầu gai)
Dạng cis-cis-cis( C17H29 COOH)
39
NH2CH2COOH
glyxin
Gly
40
CH3CH(NH2)COOH
Alanin
Ala
41
(CH3)2CH-CH(NH2)COOH
Valin
Val
42
(CH3)2CHCH2CH(NH2)COOH
Leuxin
Leu
43
CH3CH2CH(CH3)CH(NH2)COOH
isoleuxin
Ile
44
NH2CH2 [CH2]3CH(NH2)COOH
lysin
Lys
45
NH=C(NH2)-NH[CH2]3CH(NH2)COOH
Arginin
Arg
46
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
Axit aspactic
Asp
47
HOOCCH(NH2)CH2CH2COOH
Axit glutamic
Glu
48
NH2CO-CH2CH(NH2)COOH
Asparagin
Asn
49
NH2CO[CH2]2CH(NH2)COOH
Glutamin
Gln
50
HOCH2CH(NH2)COOH
Serin
Ser
51
CH3CHOHCH(NH2)COOH
Threonin
Thr
52
HS-CH2CH(NH2)COOH
Xistein
Cys
53
CH3S[CH2]2CH(NH2)COOH
Methionin
Met
54
p-HOC6H4CH2CH(NH2)COOH
Tirozin
Tyr
55
CH2-CH2-CH2-C=O
CH2 – CH2 – NH
Caprolactam
56
NH2(CH2)5COOH
Axit -aminocaproic
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
CTCT
Danh pháp thông thường
Danh pháp IUPAC
1
HOOC-COOH
Axit Oxalic
2
CH2=CH-COOH
- Acrylic
3
CH2=C(CH3)COOH
- Metacrylic
4
HOOC-CH2- COOH
- Malonic
5
HOOC-(CH2)4- COOH
- Ađipic
6
HOOC-(CH2)3- COOH
- Glutaric
7
HOOC-(CH2)2- COOH
- Sucxinic
8
HOOC-(CH2)5- COOH
- Pimelic
9
HOOC-(CH2)6- COOH
- Suberic
10
o-C6H4(COOH)2
- Phtalic
11
m-C6H4(COOH)2
- Izophtalic
12
p-C6H4(COOH)2
- terephtalic
13
C6H5COOH
- Benzoic
14
o-CH3C6H5COOH
- o-toluic
15
C6H5 CH2COOH
- Phenylaxetic
16
CH3(CH2)3COOH
- n-Valeric
17
(CH3)2CHCH2COOH
- Izo-Valeric
18
CH3(CH2)4COOH
- Caproic
19
CH3(CH2)5COOH
- Enantic
20
CH3(CH2)6COOH
- Caprilic
21
CH3(CH2)7COOH
- Pelacgonic
22
CH3(CH2)8COOH
- Caprinic
23
CH3(CH2)10COOH
- Lauric
24
CH3(CH2)12COOH
- Miristic
25
CH3(CH2)14COOH
- Panmitic
26
CH3(CH2)16COOH
- Stearic
27
CH2=CH-CH2COOH
- Vinyl axetic
28
CH3-CH=CH-COOH
- Crotonic
29
HOOC-CH=CH-COOH (Cis)
- Maleic
30
HOOC-CH=CH-COOH (Trans)
- Fumaric
31
CH3(CH2)7-CH=CH-(CH2)7COOH
- Oleic ( Dạng cis)
32
o-HO-C6H4-COOH
- Salixilic
33
o-HO-C6H4-COOCH3
Metyl salixilat (Trong dầu xoa bóp)
oCH3COO-C6H4-COOH
- axetylsalixylic( aspirin-thuốc cảm)
34
C6H5-CH=CH-COOH (cis)(trans)
- Xinamic (- aloxinamic)
35
CH2=CH-CHO
Acrolein
36
C6H5-CH=CH-CHO
Anđehit Xinamic ( Dầu Quế)
37
CH3(CH2)4CH=CH-CH2-CH=CH-(CH2)7COOH
-linolêic (dầu gai)
Dạng cis-cis ( C17H31COOH)
38
CH3CH2CH=CH-CH2-CH=CH-CH2-CH=CH- (CH2)7COOH
-linolênic (dầu gai)
Dạng cis-cis-cis( C17H29 COOH)
39
NH2CH2COOH
glyxin
Gly
40
CH3CH(NH2)COOH
Alanin
Ala
41
(CH3)2CH-CH(NH2)COOH
Valin
Val
42
(CH3)2CHCH2CH(NH2)COOH
Leuxin
Leu
43
CH3CH2CH(CH3)CH(NH2)COOH
isoleuxin
Ile
44
NH2CH2 [CH2]3CH(NH2)COOH
lysin
Lys
45
NH=C(NH2)-NH[CH2]3CH(NH2)COOH
Arginin
Arg
46
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
Axit aspactic
Asp
47
HOOCCH(NH2)CH2CH2COOH
Axit glutamic
Glu
48
NH2CO-CH2CH(NH2)COOH
Asparagin
Asn
49
NH2CO[CH2]2CH(NH2)COOH
Glutamin
Gln
50
HOCH2CH(NH2)COOH
Serin
Ser
51
CH3CHOHCH(NH2)COOH
Threonin
Thr
52
HS-CH2CH(NH2)COOH
Xistein
Cys
53
CH3S[CH2]2CH(NH2)COOH
Methionin
Met
54
p-HOC6H4CH2CH(NH2)COOH
Tirozin
Tyr
55
CH2-CH2-CH2-C=O
CH2 – CH2 – NH
Caprolactam
56
NH2(CH2)5COOH
Axit -aminocaproic
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
 






Các ý kiến mới nhất